Tiếng Nhật

かちょう
Nghĩa: trưởng phòng; tổ trưởng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

課
長

Câu ví dụ

Anh ấy đã được thăng chức lên trưởng phòng vào tháng trước.
課長が部下のミスをフォローした
Trưởng phòng đã hỗ trợ sửa lỗi cho cấp dưới.
彼は課長に昇格したばかりだ。
Anh ấy vừa mới được thăng chức lên trưởng phòng.
彼は部長と課長を兼任している。
Anh ấy kiêm nhiệm chức vụ trưởng phòng và trưởng ban.
課長は現在、外出中ですが、午後三時頃に戻る予定です。
Trưởng phòng hiện đang đi ra ngoài, nhưng dự kiến sẽ quay lại vào khoảng 3 giờ chiều.
彼は部長と課長を兼務している
Anh ấy kiêm nhiệm cả chức trưởng phòng và trưởng bộ phận.

Ghi chú sử dụng

Một chức danh quản lý trong công ty hoặc cơ quan chính phủ, chịu trách nhiệm về một phòng ban hoặc bộ phận.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.