Tiếng Nhật

がる

ねころがる
Nghĩa: nằm xuống; nằm khểnh; nằm dài
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 寝転がる 寝転がらない
Lịch sự 寝転がります 寝転がりません
Quá khứ 寝転がった 寝転がらなかった
Lịch sự + Quá khứ 寝転がりました 寝転がりませんでした
Thể て 寝転がって 寝転がらなくて
Khả năng 寝転がれる 寝転がれない
Bị động 寝転がられる 寝転がられない
Sai khiến 寝転がらせる 寝転がらせない
Sai khiến + Bị động 寝転がらされる 寝転がらされない
Mệnh lệnh 寝転がれ 寝転がるな

Viết tay

寝
転
が
る

Ví dụ

Vào những ngày nghỉ, tôi nằm khểnh trên sofa cả ngày để xem tivi.

Ghi chú sử dụng

Mô tả việc nằm một cách thoải mái, thong thả, thường để thư giãn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.