Tiếng Nhật

れる

ふくれる
Nghĩa: sưng lên; phình ra; hờn dỗi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 膨れる 膨れない
Lịch sự 膨れます 膨れません
Quá khứ 膨れた 膨れなかった
Lịch sự + Quá khứ 膨れました 膨れませんでした
Thể て 膨れて 膨れなくて
Khả năng 膨れられる 膨れられない
Bị động 膨れられる 膨れられない
Sai khiến 膨れさせる 膨れさせない
Mệnh lệnh 膨れろ 膨れるな

Viết tay

膨
れ
る

Ví dụ

Quả bóng đã phình ra nhờ không khí.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để mô tả sự sưng tấy hoặc giãn nở vật lý, nhưng cũng được dùng theo nghĩa bóng để mô tả ai đó trông không vui hoặc đang hờn dỗi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.