Tiếng Nhật

しゃがみ

しゃがみこむ
Nghĩa: ngồi xổm; co rúm lại
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại しゃがみ込む しゃがみ込まない
Lịch sự しゃがみ込みます しゃがみ込みません
Quá khứ しゃがみ込んだ しゃがみ込まなかった
Lịch sự + Quá khứ しゃがみ込みました しゃがみ込みませんでした
Thể て しゃがみ込んで しゃがみ込まなくて
Khả năng しゃがみ込める しゃがみ込めない
Bị động しゃがみ込まれる しゃがみ込まれない
Sai khiến しゃがみ込ませる しゃがみ込ませない
Sai khiến + Bị động しゃがみ込まされる しゃがみ込まされない
Mệnh lệnh しゃがみ込め しゃがみ込むな

Viết tay

し
ゃ
が
み
込
む

Ví dụ

Anh ấy ngồi xổm trong góc công viên và đang ngắm nhìn những con kiến.

Ghi chú sử dụng

Mô tả hành động hạ thấp cơ thể bằng cách gập đầu gối và giữ nguyên tư thế đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.