Tiếng Nhật

ふん
Nghĩa: phút (đơn vị thời gian)
Từ loại: Lượng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

駅から家まで歩いて五分かかる。
Đi bộ từ ga về nhà mất 5 phút.
三十分ぐらい歩くと、駅に着きます。
Nếu bạn đi bộ khoảng ba mươi phút, bạn sẽ đến ga.
今年の目標は、毎日三十分走ることです。
Mục tiêu của tôi trong năm nay là chạy bộ 30 phút mỗi ngày.
このバスは十五分ごとに発車します。
Chiếc xe buýt này cứ mỗi 15 phút lại khởi hành một lần.
駅から僅か数分の距離だ。
Chỉ cách nhà ga vài phút đi bộ.

Ghi chú sử dụng

Từ chỉ số lượng dùng để đo thời gian bằng phút.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.