Tiếng Nhật

ふきかえす
Nghĩa: thổi ngược lại; hồi tỉnh; hồi sinh
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 吹き返す 吹き返さない
Lịch sự 吹き返します 吹き返しません
Quá khứ 吹き返した 吹き返さなかった
Lịch sự + Quá khứ 吹き返しました 吹き返しませんでした
Thể て 吹き返して 吹き返さなくて
Khả năng 吹き返せる 吹き返せない
Bị động 吹き返される 吹き返されない
Sai khiến 吹き返させる 吹き返させない
Mệnh lệnh 吹き返せ 吹き返すな

Viết tay

吹
き
返
す

Ví dụ

Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc và hồi tỉnh lại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong cụm từ 'iki o fukikaesu' để chỉ việc lấy lại hơi thở, tỉnh lại hoặc sự vật hồi sinh trở lại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.