Tiếng Nhật

める

かたをすくめる
Nghĩa: nhún vai
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 肩を竦める 肩を竦めない
Lịch sự 肩を竦めます 肩を竦めません
Quá khứ 肩を竦めた 肩を竦めなかった
Lịch sự + Quá khứ 肩を竦めました 肩を竦めませんでした
Thể て 肩を竦めて 肩を竦めなくて
Khả năng 肩を竦められる 肩を竦められない
Bị động 肩を竦められる 肩を竦められない
Sai khiến 肩を竦めさせる 肩を竦めさせない
Mệnh lệnh 肩を竦めろ 肩を竦めるな

Viết tay

肩
を
竦
め
る

Ví dụ

Anh ấy chỉ nhún vai khi nghe thấy lời mỉa mai đó.

Ghi chú sử dụng

Một cử chỉ thể hiện sự ngạc nhiên, cam chịu hoặc cảm thấy điều gì đó nằm ngoài tầm kiểm soát.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.