Tiếng Nhật

そそぎこむ
Nghĩa: rót vào, dốc sức, đổ dồn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 注ぎ込む 注ぎ込まない
Lịch sự 注ぎ込みます 注ぎ込みません
Quá khứ 注ぎ込んだ 注ぎ込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 注ぎ込みました 注ぎ込みませんでした
Thể て 注ぎ込んで 注ぎ込まなくて
Khả năng 注ぎ込める 注ぎ込めない
Bị động 注ぎ込まれる 注ぎ込まれない
Sai khiến 注ぎ込ませる 注ぎ込ませない
Sai khiến + Bị động 注ぎ込まされる 注ぎ込まされない
Mệnh lệnh 注ぎ込め 注ぎ込むな

Viết tay

注
ぎ
込
む

Câu ví dụ

Anh ấy đã dốc toàn lực vào việc phát triển sản phẩm mới.
後先の考えもなく、彼は全財産を投資に注ぎ込んだ。
Không màng đến hậu quả, anh ta đã đổ hết tài sản vào việc đầu tư.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng cho chất lỏng hoặc đầu tư nguồn lực như thời gian, tiền bạc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.