Tiếng Nhật

すなはま
Nghĩa: bãi cát
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

砂
浜

Câu ví dụ

Tôi thích đi dạo trên bãi cát cùng với chú chó của mình.
砂浜には子供の足跡が残っていた。
Có những dấu chân trẻ con để lại trên bãi cát.
潮が満ちてきて、砂浜が狭くなった。
Thủy triều dâng lên, và bãi cát trở nên hẹp hơn.
彼は砂浜を裸足で走るのが好きだ。
Anh ấy thích chạy bộ bằng chân trần trên bãi biển đầy cát.
砂浜に空の瓶が流れ着いた。
Một chiếc chai rỗng đã trôi dạt vào bờ cát.
ウミガメの卵が砂浜で一斉に孵化した。
Trứng rùa biển đã nở đồng loạt trên bãi biển.
ウミガメは砂浜に穴を掘って産卵する。
Rùa biển đào hố trên bãi cát và đẻ trứng.
満潮になると砂浜が狭くなります。
Bãi biển sẽ hẹp lại khi thủy triều lên.

Ghi chú sử dụng

Chỉ vùng bờ biển có cát.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.