Tiếng Nhật

ける

うちつける
Nghĩa: va vào; đóng đinh
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 打ち付ける 打ち付けない
Lịch sự 打ち付けます 打ち付けません
Quá khứ 打ち付けた 打ち付けなかった
Lịch sự + Quá khứ 打ち付けました 打ち付けませんでした
Thể て 打ち付けて 打ち付けなくて
Khả năng 打ち付けられる 打ち付けられない
Bị động 打ち付けられる 打ち付けられない
Sai khiến 打ち付けさせる 打ち付けさせない
Mệnh lệnh 打ち付けろ 打ち付けるな

Viết tay

打
ち
付
け
る

Câu ví dụ

Tôi vô tình đập đầu vào góc bàn.
荒々しい波が岩に打ち付けている。
Những con sóng dữ dội đang vỗ vào vách đá.

Ghi chú sử dụng

Có nghĩa là đập mạnh thứ gì đó vào thứ khác, hoặc cố định thứ gì đó bằng đinh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.