Tiếng Nhật

ねる

とびはねる
Nghĩa: nhảy nhót; nhảy cẫng lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 飛び跳ねる 飛び跳ねない
Lịch sự 飛び跳ねます 飛び跳ねません
Quá khứ 飛び跳ねた 飛び跳ねなかった
Lịch sự + Quá khứ 飛び跳ねました 飛び跳ねませんでした
Thể て 飛び跳ねて 飛び跳ねなくて
Khả năng 飛び跳ねられる 飛び跳ねられない
Bị động 飛び跳ねられる 飛び跳ねられない
Sai khiến 飛び跳ねさせる 飛び跳ねさせない
Mệnh lệnh 飛び跳ねろ 飛び跳ねるな

Viết tay

飛
び
跳
ね
る

Ví dụ

Trẻ em đang vui chơi năng nổ, nhảy nhót trong công viên.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho các cử động nhảy lặp đi lặp lại, thường là do phấn khích hoặc năng lượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.