Tiếng Nhật

ける

はしりぬける
Nghĩa: chạy qua; chạy xuyên qua
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 走り抜ける 走り抜けない
Lịch sự 走り抜けます 走り抜けません
Quá khứ 走り抜けた 走り抜けなかった
Lịch sự + Quá khứ 走り抜けました 走り抜けませんでした
Thể て 走り抜けて 走り抜けなくて
Khả năng 走り抜けられる 走り抜けられない
Bị động 走り抜けられる 走り抜けられない
Sai khiến 走り抜けさせる 走り抜けさせない
Mệnh lệnh 走り抜けろ 走り抜けるな

Viết tay

走
り
抜
け
る

Câu ví dụ

Anh ấy đã chạy hết sức mình trên sân cho đến khi chạm vạch đích.
最後の力を絞り出して、ゴールまで走り抜けた。
Anh ấy đã dồn chút sức lực cuối cùng để chạy về đích.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc chạy băng qua một không gian vật lý hoặc hoàn thành một nhiệm vụ với nỗ lực cao độ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.