Tiếng Nhật

ちる

ふにおちる
Nghĩa: hiểu ra; thấm thía; thông suốt
Từ loại: Động từ, Thành ngữ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 腑に落ちる 腑に落ちない
Lịch sự 腑に落ちます 腑に落ちません
Quá khứ 腑に落ちた 腑に落ちなかった
Lịch sự + Quá khứ 腑に落ちました 腑に落ちませんでした
Thể て 腑に落ちて 腑に落ちなくて
Khả năng 腑に落ちられる 腑に落ちられない
Bị động 腑に落ちられる 腑に落ちられない
Sai khiến 腑に落ちさせる 腑に落ちさせない
Mệnh lệnh 腑に落ちろ 腑に落ちるな

Viết tay

腑
に
落
ち
る

Ví dụ

Sau khi nghe anh ấy giải thích, cuối cùng tôi cũng đã hiểu ra.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một việc gì đó trở nên rõ ràng và có thể chấp nhận được.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.