Tiếng Nhật

せる

みをよせる
Nghĩa: nương tựa; ở nhờ
Từ loại: Động từ, Cách diễn đạt, Thành ngữ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 身を寄せる 身を寄せない
Lịch sự 身を寄せます 身を寄せません
Quá khứ 身を寄せた 身を寄せなかった
Lịch sự + Quá khứ 身を寄せました 身を寄せませんでした
Thể て 身を寄せて 身を寄せなくて
Khả năng 身を寄せられる 身を寄せられない
Bị động 身を寄せられる 身を寄せられない
Sai khiến 身を寄せさせる 身を寄せさせない
Mệnh lệnh 身を寄せろ 身を寄せるな

Viết tay

身
を
寄
せ
る

Câu ví dụ

Sau khi mất cha mẹ, anh ấy đã đến nương tựa tại nhà chú mình.
彼は恩人の家に食客として身を寄せている。
Anh ta đang sống như một thực khách tại nhà của ân nhân mình.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó đến sống tại nhà người khác để được chăm sóc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.