Tiếng Nhật

みつく

かみつく
Nghĩa: cắn; táp; sừng sộ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 噛みつく 噛みつかない
Lịch sự 噛みつきます 噛みつきません
Quá khứ 噛みついた 噛みつかなかった
Lịch sự + Quá khứ 噛みつきました 噛みつきませんでした
Thể て 噛みついて 噛みつかなくて
Khả năng 噛みつける 噛みつけない
Bị động 噛みつかれる 噛みつかれない
Sai khiến 噛みつかせる 噛みつかせない
Sai khiến + Bị động 噛みつかされる 噛みつかされない
Mệnh lệnh 噛みつけ 噛みつくな

Viết tay

噛
み
つ
く

Câu ví dụ

Đột nhiên con chó sủa lên và cắn một người lạ.
相手の喉笛に噛みつく勢いで議論した
Họ tranh luận gay gắt như thể muốn nhảy bổ vào bóp cổ đối phương.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng cho hành động cắn vật lý hoặc việc dùng lời lẽ gắt gỏng để tấn công người khác.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.