Tiếng Nhật

せる

みをまかせる
Nghĩa: phó mặc; buông mình
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 身を任せる 身を任せない
Lịch sự 身を任せます 身を任せません
Quá khứ 身を任せた 身を任せなかった
Lịch sự + Quá khứ 身を任せました 身を任せませんでした
Thể て 身を任せて 身を任せなくて
Khả năng 身を任せられる 身を任せられない
Bị động 身を任せられる 身を任せられない
Sai khiến 身を任せさせる 身を任せさせない
Mệnh lệnh 身を任せろ 身を任せるな

Viết tay

身
を
任
せ
る

Ví dụ

Cô ấy đã buông mình theo giai điệu âm nhạc êm dịu và khẽ nhắm mắt lại.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó để cơ thể hoặc tâm trí mình bị dẫn dắt bởi ý muốn của người khác hoặc bởi một lực bên ngoài.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.