Kanji (漢字)

尻

buttocks, hips, butt, rear

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

5 nét

Bộ thủ

尸部

Âm Hán

コウ

Âm Nhật

しり

Câu ví dụ

お尻 おしり
長時間座っていたので、お尻が痛くなった。

Vì ngồi lâu quá nên mông tôi bị đau.

尻尾 しっぽ
犬が嬉しそうに尻尾を振っている。

Con chó đang vẫy đuôi một cách vui vẻ.

しり
転んで尻を打ってしまった。

Tôi đã ngã và bị va mông.

目尻 めじり
彼は笑うと、目尻に細かなしわが寄るのが特徴だ。

Đặc điểm của anh ấy là khi cười, những nếp nhăn nhỏ sẽ xuất hiện ở đuôi mắt.

尻目 しりめ
彼は周囲の反対を尻目に、自分の夢を追った。

Anh ấy tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình, phớt lờ sự phản đối của những người xung quanh.

尻餅をつく しりもちをつく
滑って尻餅をついた。

Tôi đã trượt chân và ngã bệt xuống đất.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.