Kanji (漢字)

朱

vermilion, cinnabar, scarlet, red, bloody

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

6 nét

Bộ thủ

木部

Âm Hán

シュ

Âm Nhật

あけ

Nanori (Cách đọc tên)

あか, あけ, あけみ, あや

Cách đọc phổ biến

シュ

Câu ví dụ

しゅ
この神社の鳥居は鮮やかな朱で塗られている。

Cổng torii của ngôi đền này được sơn màu đỏ chu sa rực rỡ.

朱色 しゅいろ
夕焼けで空が綺麗な朱色に染まった。

Bầu trời rực lên một màu đỏ tươi tuyệt đẹp lúc hoàng hôn.

朱肉 しゅにく
朱肉が乾いてしまったので、補充してください。

Hộp mực đóng dấu đã bị khô, vui lòng bổ sung.

朱鷺 とき
朱鷺は美しい羽の色で知られる鳥だ

Cò quăm mào Nhật Bản là loài chim nổi tiếng với màu lông tuyệt đẹp.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.