Kanji (漢字)

哺

nurse, suckle

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

10 nét

Bộ thủ

口部

Âm Hán

Âm Nhật

はぐくむ, ふくむ

Câu ví dụ

哺乳類 ほにゅうるい
人間も哺乳類の一種です。

Con người cũng là một loài động vật có vú.

乳房 ちぶさ
哺乳類は乳房から出る乳で子を育てる

Động vật có vú nuôi con bằng sữa từ vú của chúng.

哺乳瓶 ほにゅうびん
赤ちゃんが哺乳瓶でミルクを飲んでいる姿はとても可愛いです。

Hình ảnh em bé bú sữa từ bình sữa thật là dễ thương.

握髪吐哺 あくはつとほ
新任のCEOは握髪吐哺の精神で、優秀な人材の獲得に奔走した

Vị CEO mới đã nỗ lực chiêu mộ nhân tài với tinh thần ác phát thổ bộ.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.