Kanji (漢字)

唾

saliva, sputum

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

11 nét

Bộ thủ

口部

Âm Hán

ダ, タ

Âm Nhật

つば, つばき

Câu ví dụ

唾液 だえき
美味しそうな料理を見て唾液が出てきた。

Nhìn thấy món ăn ngon lành, nước bọt của tôi đã chảy ra.

つば
彼は美味しそうな料理を見て、思わず唾を飲み込んだ。

Anh ấy vô thức nuốt nước miếng khi nhìn thấy món ăn trông rất ngon.

固唾 かたず
皆が固唾を飲んで試合の結果を見守った

Tất cả mọi người đều nín thở theo dõi kết quả trận đấu.

虫唾が走る むしずがはしる
彼の卑劣な行為には、思い出すだけで虫唾が走る。

Nghĩ đến hành vi hèn hạ của anh ta thôi cũng khiến tôi phát tởm.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.