Kanji (漢字)

湿

湿

damp, wet, moist

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

12 nét

Bộ thủ

水部

Âm Hán

シツ, シュウ

Âm Nhật

しめる, しめす, うるおう, うるおす

Cách đọc phổ biến

シツ, しめ…す, しめ…る

Câu ví dụ

湿る しめる
雨が降って、洗濯物が湿ってしまった。

Trời mưa nên quần áo giặt xong bị ẩm.

湿気 しっけ
この部屋は湿気が多い。

Phòng này ẩm.

なつ
日本の夏はとても暑くて、湿気が多い。

Mùa hè ở Nhật Bản rất nóng và ẩm.

湿度 しつど
今日の湿度は高いですね。

Độ ẩm hôm nay cao nhỉ?

熱帯 ねったい
熱帯の気候は、一年中暑くて湿度が高いです。

Khí hậu ở vùng nhiệt đới nóng và ẩm quanh năm.

湿布 しっぷ
運動した後に筋肉痛になったので、足に湿布を貼った。

Vì bị đau cơ sau khi tập thể dục nên tôi đã dán cao vào chân.

湿気る しける
袋を開けたままにしておいたので、クッキーが湿気てしまった。

Bánh quy đã bị ỉu vì tôi để mở túi.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.