Kanji (漢字)

臆

timidity, heart, mind, fear, cowardly

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

17 nét

Bộ thủ

肉部

Âm Hán

オク, ヨク

Âm Nhật

むね, おくする

Câu ví dụ

臆病 おくびょう
臆病 性格 新しい こと 挑戦 する 苦手

Anh ấy có tính cách nhút nhát và không giỏi thử những điều mới.

臆する おくする
大勢 観客 して 臆する こと なく スピーチ した

Anh ấy đã phát biểu mà không hề ngần ngại, ngay cả trước một đám đông khán giả.

臆面 おくめん
臆面 なく 自分 自慢話 始めた

Anh ta bắt đầu khoe khoang về bản thân một cách không biết xấu hổ.

臆病風 おくびょうかぜ
飛び降りよう した 土壇場 臆病風 吹かれた

Anh ấy định nhảy xuống nhưng đến phút chót lại chùn bước.

臆断 おくだん
単なる 臆断 判断 する 避ける べき

Nên tránh đưa ra phán quyết chỉ dựa trên sự suy đoán vô căn cứ.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.