Kanji (漢字)

喘

pant, gasp, breathe hard

Kanji (漢字)

Cấp độ

Trung học

Nét

12 nét

Bộ thủ

口部

Âm Hán

ゼン, セン

Âm Nhật

あえぐ, せき

Câu ví dụ

喘ぐ あえぐ
坂道 喘ぎながら 登った

Anh ấy vừa leo lên con dốc dựng đứng vừa thở hổn hển.

旱天慈雨 かんてんじう
資金難 喘いでいた 会社 にとって 投資家 から 融資 まさに 旱天慈雨 だった

Đối với công ty đang khốn đốn vì thiếu vốn, khoản đầu tư đó thực sự là nắng hạn gặp mưa rào.

喘息 ぜんそく
子供 から 喘息 苦しんでいる

Em trai tôi đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ.

発作 ほっさ
祖父 時々 喘息 発作 起こす

Ông tôi thỉnh thoảng lại lên cơn hen suyễn.

喘鳴 ぜんめい
激しい 運動 喘鳴 伴う 苦しそうな 呼吸 していた

Sau khi vận động mạnh, anh ấy đã thở một cách khó khăn kèm theo tiếng khò khè.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.