Kanji (漢字)

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

5736 Kanji (漢字)
17 / 115 Từ điển
Cấp 5

14 nét

ドウ

copper

Cấp 5

14 nét

トク

benevolence, virtue, goodness, commanding respect

Cấp 5

14 nét

フク

duplicate, double, compound, multiple

Cấp 5

綿

14 nét

メン

cotton

Cấp 5

14 nét

リョウ

jurisdiction, dominion, territory, fief, reign

Cấp 5

15 nét

カク コウ

assurance, firm, tight, hard, solid, confirm, clea...

Cấp 5

15 nét

ケツ

undefiled, pure, clean, righteous, gallant

Cấp 5

15 nét

サン

approve, praise, title or inscription on picture, ...

Cấp 5

15 nét

シツ シチ チ

substance, quality, matter, temperament

Cấp 5

15 nét

テキ

enemy, foe, opponent

Cấp 5

15 nét

ドウ

guidance, leading, conduct, usher

Cấp 5

15 nét

ヘン

compilation, knit, plait, braid, twist, editing, c...

Cấp 5

15 nét

ボウ バク

outburst, rave, fret, force, violence, cruelty, ou...

Cấp 5

16 nét

エイ エ

defense, protection

Cấp 5

16 nét

コウ キョウ

entertain, revive, retrieve, interest, pleasure

Cấp 5

16 nét

チク

fabricate, build, construct

Cấp 5

16 nét

ネン

burn, blaze, glow

Cấp 5

16 nét

ユ シュ

transport, send, be inferior

Cấp 5

17 nét

コウ

lecture, club, association

Cấp 5

17 nét

シャ

apologize, thank, refuse

Cấp 5

17 nét

セキ

exploits, achievements, unreeling cocoons

Cấp 5

18 nét

ガク

forehead, tablet, plaque, framed picture, sum, amo...

Cấp 5

18 nét

ショク シキ

weave, fabric

Cấp 5

18 nét

ショク ソク

post, employment, work

Cấp 5

19 nét

シキ

discriminating, know, write

Cấp 5

20 nét

safeguard, protect

Cấp 6

3 nét

カン

dry, parch, ebb, recede, interfere, intercede

Cấp 6

3 nét

コ キ

self

Cấp 6

3 nét

スン

measurement, tenth of a shaku, a little, small

Cấp 6

3 nét

ボウ モウ

deceased, the late, dying, perish

Cấp 6

4 nét

シャク

shaku, Japanese foot, measure, scale, rule

Cấp 6

4 nét

シュウ

income, obtain, reap, pay, supply, store

Cấp 6

4 nét

ジン ニ ニン

humanity, virtue, benevolence, charity, man, kerne...

Cấp 6

4 nét

ヘン

one-sided, leaf, sheet, right-side kata radical (n...

Cấp 6

5 nét

ケツ

hole, aperture, slit, cave, den

Cấp 6

5 nét

サツ サク

tome, counter for books, volume

Cấp 6

5 nét

ショ

dispose, manage, deal with, sentence, condemn, act...

Cấp 6

5 nét

チョウ テイ

government office

Cấp 6

5 nét

ヨウ

infancy, childhood

Cấp 6

6 nét

eaves, roof, house, heaven

Cấp 6

6 nét

カイ

ashes, puckery juice, cremate

Cấp 6

6 nét

dangerous, fear, uneasy

Cấp 6

6 nét

desk, table

Cấp 6

6 nét

キュウ

suck, imbibe, inhale, sip

Cấp 6

6 nét

コウ ゴ

empress, queen, after, behind, back, later

Cấp 6

6 nét

climax, arrive, proceed, reach, attain, result in

Cấp 6

6 nét

ソン ゾン

exist, suppose, be aware of, believe, feel

Cấp 6

6 nét

タク

home, house, residence, our house, my husband

Cấp 6

7 nét

ego, I, selfish, our, oneself

Cấp 6

7 nét

ケイ

lineage, system

Chi tiết kanji

Kanji (漢字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.