Kanji (漢字)

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

5736 Kanji (漢字)
18 / 115 Từ điển
Cấp 6

7 nét

コウ キョウ

filial piety, child's respect

Cấp 6

7 nét

コン

quandary, become distressed, annoyed

Cấp 6

7 nét

private, I, me

Cấp 6

7 nét

negate, no, noes, refuse, decline, deny

Cấp 6

7 nét

criticism, strike

Cấp 6

7 nét

ボウ

forget

Cấp 6

7 nét

ラン ロン

riot, war, disorder, disturb

Cấp 6

7 nét

ラン

egg, ovum, spawn, roe

Cấp 6

8 nét

エン

prolong, stretching

Cấp 6

沿

8 nét

エン

run alongside, follow along, run along, lie along

Cấp 6

8 nét

カク コウ

broaden, extend, expand, enlarge

Cấp 6

8 nét

キョウ ク クウ グ

submit, offer, present, serve (meal), accompany

Cấp 6

8 nét

call, call out to, invite

Cấp 6

8 nét

コク

engrave, cut fine, chop, hash, mince, time, carvin...

Cấp 6

8 nét

ジャク ニャク ニャ

young, if, perhaps, possibly, low number, immature

Cấp 6

8 nét

シュウ ソウ

religion, sect, denomination, main point, origin, ...

Cấp 6

8 nét

スイ

droop, suspend, hang, slouch

Cấp 6

8 nét

タン

shouldering, carry, raise, bear

Cấp 6

8 nét

チュウ

mid-air, air, space, sky, memorization, interval o...

Cấp 6

8 nét

チュウ

loyalty, fidelity, faithfulness

Cấp 6

8 nét

カイ

deliver, reach, arrive, report, notify, forward

Cấp 6

8 nét

ニュウ

milk, breasts

Cấp 6

8 nét

ハイ

worship, adore, pray to

Cấp 6

8 nét

ヘイ ホウ

row, and, besides, as well as, line up, rank with,...

Cấp 6

8 nét

ホウ

treasure, wealth, valuables

Cấp 6

8 nét

マイ バイ

sheet of..., counter for flat thin objects or shee...

Cấp 6

9 nét

エイ

reflect, reflection, projection

Cấp 6

9 nét

カク

leather, skin, reform, become serious

Cấp 6

9 nét

カン ケン

scroll, volume, book, part, roll up, wind up, tie,...

Cấp 6

9 nét

カン

watch over, see

Cấp 6

9 nét

コウ オウ

emperor

Cấp 6

9 nét

コウ ク

crimson, deep red

Cấp 6

9 nét

サ シャ

sand

Cấp 6

姿

9 nét

figure, form, shape

Cấp 6

9 nét

ジョウ

castle

Cấp 6

9 nét

セン

proclaim, say, announce

Cấp 6

9 nét

セン

specialty, exclusive, mainly, solely

Cấp 6

9 nét

セン

spring, fountain

Cấp 6

9 nét

セン

wash, inquire into, probe

Cấp 6

9 nét

セン

dye, color, paint, stain, print

Cấp 6

9 nét

ソウ

play music, speak to a ruler, complete

Cấp 6

9 nét

ダン タン

grade, steps, stairs

Cấp 6

9 nét

faction, group, party, clique, sect, school

Cấp 6

9 nét

ハイ

stature, height, back, behind, disobey, defy, go b...

Cấp 6

9 nét

ハイ

lungs

Cấp 6

9 nét

リツ リチ レツ

rhythm, law, regulation, gauge, control

Cấp 6

10 nét

シュ

stocks, stump, shares, stock, counter for small pl...

Cấp 6

10 nét

キョウ

bosom, breast, chest, heart, feelings

Cấp 6

10 nét

コウ ゴ

descend, precipitate, fall, surrender

Cấp 6

10 nét

コツ

skeleton, bone, remains, frame

Chi tiết kanji

Kanji (漢字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.