Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển
2 nét
ホウ
wrapping enclosure, wrapping radical (no. 20)
Trung học2 nét
ヒ
spoon, spoon or katakana hi radical (no. 21)
Trung học2 nét
ホウ
box-on-side enclosure radical (no. 22)
Trung học2 nét
ケイ
hiding enclosure radical (no. 23)
Trung học2 nét
セツ
seal radical (no. 26)
Trung học2 nét
カン
wild goose, trailing cliff radical (no. 27)
Trung học2 nét
シ ボウ ム
I, myself, katakana mu radical (no. 28)
Trung học3 nét
カ コ
counter for articles, individual
Trung học3 nét
ウ ク
going, from
Trung học3 nét
コツ
high & level, lofty, bald, dangerous
Trung học3 nét
イ コク
box, box or enclosure radical (no. 31)
Trung học3 nét
チ
late, delayed, winter radical (no. 34)
Trung học3 nét
スイ
winter variant radical (no. 34)
Trung học3 nét
ケツ
mosquito wriggler
Trung học3 nét
ベン メン
shaped crown, katakana u radical (no. 40)
Trung học3 nét
オウ
crooked-big radical (no. 43)
Trung học3 nét
シ
corpse, remains, flag radical (no. 44)
Trung học3 nét
テツ サ
left hand, old grass radical (no. 45)
Trung học3 nét
ヨウ
short thread radical (no. 52)
Trung học3 nét
ゲン
dotted cliff radical (no. 53)
Trung học3 nét
イン
long stride or stretching radical (no. 54)
Trung học3 nét
キョウ ク
twenty, twenty or letter H radical (no. 55)
Trung học3 nét
ヨク
piling, ceremony radical (no. 56)
Trung học3 nét
ケイ
pig's head radical variant (no. 58)
Trung học3 nét
サン セン
three, hair ornament, short hair or fur radical (n...
Trung học3 nét
テキ
stop, linger, loiter, going man radical (no. 60)
Trung học4 nét
キュウ グ
foe, enemy, revenge, grudge, feud
Trung học4 nét
ジュウ シュウ
utensil, thing, ten
Trung học4 nét
カイ
beggar, beg, give
Trung học4 nét
コウ
high spirits
Trung học4 nét
ジョウ ニョウ
therefore, consequently
Trung học4 nét
ソク
be seen dimly, suggest, intimate, faint, stupid, h...
Trung học4 nét
フ
fall, lie down, bend
Trung học4 nét
ドウ リュク リキ ロク リョク
surplus or excess, remainder
Trung học4 nét
ケイ
auxiliary word for euphony or emphasis
Trung học4 nét
ソウ
thirty
Trung học4 nét
ベン ヘン ハン
law, rule, rash, hasty
Trung học4 nét
カイ ケツ ケチ
decide, determine, archery glove
Trung học4 nét
ヨウ オウ カ
early death, calamity
Trung học4 nét
イン
an official rank
Trung học4 nét
ガイ
mountain saddle
Trung học4 nét
テ
phoneme only, (kokuji)
Trung học4 nét
カ
halberd, arms, festival car, float, tasselled spea...
Trung học4 nét
サツ アツ
pull, tie up, prick, stab
Trung học4 nét
ホク
strike, hit, folding chair radical (no. 66)
Trung học4 nét
ホク
strike, hit, folding chair radical variant (no. 66...
Trung học4 nét
ブ ム
nothing, not exist, crooked heaven radical (no.71)
Trung học4 nét
エツ
say, reason, pretext, history, past, flat sun radi...
Trung học4 nét
ガツ ガチ タイ
bare bone, bad, wrong, death radical (n. 78)
Trung học4 nét
シュ
pike, windy-again radical (no. 79)
Kanji (漢字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.