Kanji (漢字)

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

5736 Kanji (漢字)
56 / 115 Từ điển
Trung học

2 nét

ホウ

wrapping enclosure, wrapping radical (no. 20)

Trung học

2 nét

spoon, spoon or katakana hi radical (no. 21)

Trung học

2 nét

ホウ

box-on-side enclosure radical (no. 22)

Trung học

2 nét

ケイ

hiding enclosure radical (no. 23)

Trung học

2 nét

セツ

seal radical (no. 26)

Trung học

2 nét

カン

wild goose, trailing cliff radical (no. 27)

Trung học

2 nét

シ ボウ ム

I, myself, katakana mu radical (no. 28)

Trung học

3 nét

カ コ

counter for articles, individual

Trung học

3 nét

ウ ク

going, from

Trung học

3 nét

コツ

high & level, lofty, bald, dangerous

Trung học

3 nét

イ コク

box, box or enclosure radical (no. 31)

Trung học

3 nét

late, delayed, winter radical (no. 34)

Trung học

3 nét

スイ

winter variant radical (no. 34)

Trung học

3 nét

ケツ

mosquito wriggler

Trung học

3 nét

ベン メン

shaped crown, katakana u radical (no. 40)

Trung học

3 nét

オウ

crooked-big radical (no. 43)

Trung học

3 nét

corpse, remains, flag radical (no. 44)

Trung học

3 nét

テツ サ

left hand, old grass radical (no. 45)

Trung học

3 nét

ヨウ

short thread radical (no. 52)

Trung học

广

3 nét

ゲン

dotted cliff radical (no. 53)

Trung học

3 nét

イン

long stride or stretching radical (no. 54)

Trung học

3 nét

キョウ ク

twenty, twenty or letter H radical (no. 55)

Trung học

3 nét

ヨク

piling, ceremony radical (no. 56)

Trung học

3 nét

ケイ

pig's head radical variant (no. 58)

Trung học

3 nét

サン セン

three, hair ornament, short hair or fur radical (n...

Trung học

3 nét

テキ

stop, linger, loiter, going man radical (no. 60)

Trung học

4 nét

キュウ グ

foe, enemy, revenge, grudge, feud

Trung học

4 nét

ジュウ シュウ

utensil, thing, ten

Trung học

4 nét

カイ

beggar, beg, give

Trung học

4 nét

コウ

high spirits

Trung học

4 nét

ジョウ ニョウ

therefore, consequently

Trung học

4 nét

ソク

be seen dimly, suggest, intimate, faint, stupid, h...

Trung học

4 nét

fall, lie down, bend

Trung học

4 nét

ドウ リュク リキ ロク リョク

surplus or excess, remainder

Trung học

4 nét

ケイ

auxiliary word for euphony or emphasis

Trung học

4 nét

ソウ

thirty

Trung học

4 nét

ベン ヘン ハン

law, rule, rash, hasty

Trung học

4 nét

カイ ケツ ケチ

decide, determine, archery glove

Trung học

4 nét

ヨウ オウ カ

early death, calamity

Trung học

4 nét

イン

an official rank

Trung học

4 nét

ガイ

mountain saddle

Trung học

4 nét

phoneme only, (kokuji)

Trung học

4 nét

halberd, arms, festival car, float, tasselled spea...

Trung học

4 nét

サツ アツ

pull, tie up, prick, stab

Trung học

4 nét

ホク

strike, hit, folding chair radical (no. 66)

Trung học

4 nét

ホク

strike, hit, folding chair radical variant (no. 66...

Trung học

4 nét

ブ ム

nothing, not exist, crooked heaven radical (no.71)

Trung học

4 nét

エツ

say, reason, pretext, history, past, flat sun radi...

Trung học

4 nét

ガツ ガチ タイ

bare bone, bad, wrong, death radical (n. 78)

Trung học

4 nét

シュ

pike, windy-again radical (no. 79)

Chi tiết kanji

Kanji (漢字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.