Tiếng Hàn

하다

주체하다
Nghĩa: xử lý; kiềm chế; kìm nén
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 주체하다
Hiện tại 주체한다
Lịch sự 주체해요
Trang trọng 주체합니다
Quá khứ 주체했다
Quá khứ + Lịch sự 주체했어요
Phỏng đoán + Lịch sự 주체하겠어요
Liên kết 주체하고
Điều kiện 주체하면
Ý chí 주체하자
Mệnh lệnh 주체해라
Mệnh lệnh + Lịch sự 주체하세요
Định ngữ 주체하는 / 주체한 / 주체할

Ví dụ

그는 너무 기쁜 나머지 웃음을 주체하지 못했다.
Anh ấy vui đến mức không thể kìm nén được tiếng cười.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với từ phủ định để chỉ việc xử lý một cách ổn thỏa điều gì đó phiền toái hoặc kìm nén cảm xúc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.