Tiếng Hàn

맛가다

맛가다
Nghĩa: bị hỏng; mất trí; hâm (tiếng lóng)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 맛가다
Hiện tại 맛간다
Lịch sự 맛가요
Trang trọng 맛갑니다
Quá khứ 맛갔다
Quá khứ + Lịch sự 맛갔어요
Phỏng đoán + Lịch sự 맛가겠어요
Liên kết 맛가고
Điều kiện 맛가면
Ý chí 맛가자
Mệnh lệnh 맛가라
Mệnh lệnh + Lịch sự 맛가세요
Định ngữ 맛가는 / 맛간 / 맛갈

Ví dụ

어제 술을 너무 많이 마셔서 정신이 맛갔다.
Hôm qua tôi uống quá nhiều nên đã mất hết lý trí.

Ghi chú sử dụng

Từ lóng dùng để chỉ trạng thái đồ vật bị hỏng hóc hoặc con người bị mất kiểm soát về tinh thần.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.