Tiếng Hàn

부과
Nghĩa: việc đánh thuế; sự áp đặt; sự giao phó
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

정부는 환경 오염을 줄이기 위해 기업들에 탄소세를 부과하기로 했다.
Chính phủ đã quyết định đánh thuế carbon đối với các doanh nghiệp nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
음주 운전으로 인해 벌점이 부과되었다.
Điểm phạt đã được áp dụng do lái xe khi say rượu.
구청은 철거 명령을 따르지 않은 건물 소유자에게 이행강제금을 부과했다.
Cơ quan quận đã áp dụng khoản phạt cưỡng chế đối với chủ sở hữu tòa nhà không tuân thủ lệnh tháo dỡ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc áp đặt các loại thuế, tiền phạt hoặc giao phó trách nhiệm, nhiệm vụ nhất định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.