Tiếng Hàn

Nghĩa: tôi, tớ, mình (thân mật)
Từ loại: Đại từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
그는 나보다 한 수 위다.
Anh ấy cao tay hơn tôi một bậc.
나는 새 차를 샀다.
Tôi đã mua một chiếc xe mới.
사람들이 모두 웃는 운에 나도 따라 웃었다.
Trong đà cười đùa của mọi người, tôi cũng cười theo.
나는 피아노를 잘 치고 싶어요.
Tôi muốn chơi piano giỏi.
나는 세 시간 동안 책을 읽었다.
Tôi đã đọc sách trong ba giờ.
나는 시장에서 과일을 팔았다.
Tôi đã bán trái cây ở chợ.
나 역시 마찬가지다.
Tôi cũng vậy.
그는 나에게 사랑의 표시를 보였다.
Anh ấy đã cho tôi thấy một dấu hiệu của tình yêu.
따뜻한 가정을 꾸리는 것이 나의 꿈이다.
Ước mơ của tôi là xây dựng một gia đình ấm áp.

Ghi chú sử dụng

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.