Tiếng Hàn

에게

에게
Nghĩa: cho (người hoặc động vật)
Từ loại: Tiểu từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

선생님에게 선물을 드렸다.
Tôi đã tặng một món quà cho giáo viên.
이 신발은 저에게 너무 커요.
Đôi giày này quá lớn đối với tôi.
사과의 반은 동생에게 주었다.
Tôi đã cho em tôi một nửa quả táo.
가족에게 기쁜 소식을 전했다.
Tôi đã báo tin vui cho gia đình.
과학의 발전은 인류에게 많은 혜택을 주었다.
Sự phát triển của khoa học đã mang lại nhiều lợi ích cho nhân loại.

Ghi chú sử dụng

Một tiểu từ chỉ người nhận hành động, tương tự như 'cho' trong tiếng Việt. Dùng cho người và động vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.