Tiếng Hàn

Nghĩa: lúc, khi; giờ ăn; dịp; cáu bẩn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

지금은 저녁 식사 때입니다.
Bây giờ là giờ ăn tối.
한국어를 배우기 시작했을 때가 기억나요.
Tôi nhớ khi tôi bắt đầu học tiếng Hàn.
내 남동생은 어릴 때 정말 울보였다.
Em trai tôi hồi nhỏ đúng là một đứa trẻ hay khóc nhè.
이 사진은 우리가 처음 만났을 때 찍은 거예요.
Bức ảnh này được chụp khi chúng ta gặp nhau lần đầu.
심마니는 산에서 식사를 할 때 감사를 곁들였다.
Người tìm nhân sâm đã thêm 'gamsa' (tương ớt) khi dùng bữa trên núi.

Ghi chú sử dụng

「때」 có hai nghĩa chính. Nghĩa thứ nhất liên quan đến thời gian, chẳng hạn như một thời điểm cụ thể, giờ ăn hoặc một dịp nào đó. Nghĩa thứ hai, ít phổ biến hơn, là 'cáu bẩn'. Câu này sử dụng nghĩa 'thời gian'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.