Tiếng Hàn

Nghĩa: ô tô; xe cộ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

車

Câu ví dụ

Tôi đã mua một chiếc xe mới.
이 차는 개인적인 용무가 아닌 사용으로만 이용 가능 합니다.
Chiếc xe này chỉ dành cho mục đích sử dụng của công ty, không dành cho việc cá nhân.
길이 좁아서 차가 못 지나간다.
Con đường hẹp nên xe hơi không thể đi qua.
이 차는 속도가 매우 빠르다.
Tốc độ của chiếc xe này rất nhanh.
그의 새 차는 정말 멋지다.
Chiếc xe mới của anh ấy thật sự rất ngầu.
차에 짐을 실었다.
Tôi đã chất hành lý lên xe.
그는 능숙하게 차를 몰아 주차장에 세웠다.
Anh ấy đã khéo léo lái xe và đỗ nó trong bãi đậu xe.
차가 사거리에서 좌회전을 했다.
Chiếc xe đã rẽ trái ở ngã tư.
이 길은 너무 좁아서 차가 지나갈 수 없어요.
Con đường này hẹp đến nỗi ô tô không thể đi qua.
차가 막혀서 늦었어요.
Tôi đã bị trễ vì kẹt xe.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.