Tiếng Hàn

모든

모든
Nghĩa: tất cả, mọi
Từ loại: Từ định ngữ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

모든 사람은 실수를 한다.
Mọi người đều mắc sai lầm.
모든 아이들은 교육을 받을 권리가 있어요.
Tất cả trẻ em đều có quyền được giáo dục.
그 사건 이후로 모든 것이 변했다.
Mọi thứ đã thay đổi sau sự cố đó.
모든 국민은 법 앞에 평등하다.
Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.
이것은 모든 프로그래밍 언어의 기본 개념이다.
Đây là một khái niệm cơ bản của tất cả các ngôn ngữ lập trình.

Ghi chú sử dụng

Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi' của danh từ đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.