Tiếng Hàn

Nghĩa: màu sắc; sắc thái; nước da
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

色

Câu ví dụ

Cô ấy thích quần áo màu sáng.
방의 벽지 색상을 밝은 색으로 바꿨습니다.
Tôi đã đổi màu giấy dán tường trong phòng sang màu sáng.
이 그림은 색의 조화가 아름답다.
Sự hài hòa của màu sắc trong bức tranh này thật đẹp.
두 가지 색을 합하면 새로운 색이 나옵니다.
Nếu bạn kết hợp hai màu, một màu mới sẽ xuất hiện.
무슨 색이든 저에게는 상관없어요.
Màu nào cũng được với tôi.
고된 업무에 쩔어 피곤한 기색이 역력했다.
Anh ấy trông rõ ràng là kiệt sức vì công việc nặng nhọc.
이 사진은 색 보정이 아주 잘 되었다.
Việc chỉnh sửa màu sắc của bức ảnh này đã được thực hiện rất tốt.
방 안이 너무 칙칙해서 밝은 색으로 페인트를 칠했다.
Căn phòng quá u ám nên tôi đã sơn nó bằng một màu sáng.
그녀는 핑크색 가방을 메고 학교에 갔다
Cô ấy đã đeo chiếc túi màu hồng đi học.
그녀는 오늘 분홍색 원피스를 입고 있다.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến thuộc tính thị giác của vật thể, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh về ngoại hình, nghệ thuật hoặc tâm trạng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.