Tiếng Hàn

Nghĩa: hai
Từ loại: Từ định ngữ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Làm ơn cho tôi hai quả táo.
우리 집에는 자동차 두 대가 있다.
Nhà chúng tôi có hai chiếc ô tô.
두 나라의 경을 넘는 것은 쉽지 않다.
Vượt qua biên giới giữa hai quốc gia không phải là điều dễ dàng.
나는 영화 표를 두 장 예매했다.
Tôi đã đặt hai vé xem phim.
물가가 두 배로 올랐다.
Giá cả đã tăng gấp đôi.
두 사람의 연이 깊어지길 바랍니다.
Tôi hy vọng mối lương duyên giữa hai người sẽ sâu đậm hơn.
두 사람의 결혼식이 다음 주에 열릴 예정이다.
Hôn lễ của hai người dự kiến sẽ được tổ chức vào tuần tới.
두 가지 방법이 있다.
Có hai loại phương pháp.
두 제품의 가격을 비교하는 것이 중요하다
Điều quan trọng là phải so sánh giá của hai sản phẩm.
두 사람은 거의 동시에 도착했다.
Hai người đến gần như cùng một lúc.

Ghi chú sử dụng

Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.