Tiếng Hàn

나다

나다
Nghĩa: xuất hiện, mọc, xảy ra
Từ loại: Động từ, Hậu tố

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 나다
Hiện tại 난다
Lịch sự 나요
Trang trọng 납니다
Quá khứ 났다
Quá khứ + Lịch sự 났어요
Phỏng đoán + Lịch sự 나겠어요
Liên kết 나고
Điều kiện 나면
Ý chí 나자
Mệnh lệnh 나라
Mệnh lệnh + Lịch sự 나세요
Định ngữ 나는 / /

Câu ví dụ

Một cái mụn xuất hiện trên mặt tôi.
네가 선생님 앞에서 자꾸 그러니 혼이 나지.
Bạn cứ làm thế trước mặt giáo viên, nên bạn sẽ bị mắng đấy.
꽃에서 좋은 향이 나요.
Một mùi hương dễ chịu tỏa ra từ bông hoa.
어젯밤에 술에 너무 취해서 아무것도 기억이 안 나.
Tối qua tôi say quá nên chẳng nhớ gì cả.
상한 음식을 먹고 배탈이 났어요.
Tôi bị đau bụng vì ăn thức ăn ôi thiu.
너무 슬퍼서 눈물이 났다.
Tôi buồn đến nỗi đã khóc.
가스 냄새가 나서 창문을 열었어요.
Tôi ngửi thấy mùi gas nên đã mở cửa sổ.
넘어져서 무릎에 상처가 났다.
Tôi bị ngã và bị thương ở đầu gối.
좋은 생각이 났어요.
Tôi có một ý tưởng hay.
근로자들은 더 나은 근무 환경을 요구했다.
Người lao động yêu cầu điều kiện làm việc tốt hơn.

Ghi chú sử dụng

'나다' là một động từ đa năng được sử dụng khi có thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại, chẳng hạn như mụn nhọt, con đường, âm thanh hoặc ý tưởng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.