Tiếng Hàn

포함
Nghĩa: bao gồm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

包
含

Câu ví dụ

Giá đã bao gồm thuế chưa?
보고서에는 경제 및 사회 문제가 포함되었다.
Báo cáo bao gồm các vấn đề kinh tế và xã hội.
사건의 실체를 밝히기 위해 법원에서는 증거 조사를 포함한 심리를 진행했다.
Tòa án đã tiến hành thẩm lý, bao gồm cả việc điều tra chứng cứ, để làm sáng tỏ sự thật của vụ án.
그의 주장은 논리적인 역설을 포함하고 있다.
Lập luận của anh ấy chứa đựng một nghịch lý logic.

Ghi chú sử dụng

Được dùng như danh từ 'sự bao gồm' hoặc trạng từ 'kể cả'. Thường kết hợp với 되다 (trở thành) để tạo thành 포함되다 (được bao gồm).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.