Tiếng Hàn

위치
Nghĩa: vị trí
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

位
置

Câu ví dụ

Bạn có thể kiểm tra vị trí hiện tại của mình bằng GPS.
그 연구소는 교외에 위치해 있다.
Trung tâm nghiên cứu nằm ở ngoại ô.
물건을 원위치에 놓아 주세요.
Vui lòng đặt vật dụng lại vị trí ban đầu.
회의실은 복도 끝에 위치해 있습니다.
Phòng họp nằm ở cuối hành lang.
이스라엘은 지중해 연안에 위치한 국가이다.
Israel là một quốc gia nằm trên bờ biển Địa Trung Hải.
우리 부대는 최전방에 위치해 있습니다.
Đơn vị của chúng tôi nằm ở tiền tuyến.
경찰은 범인의 위치를 실시간으로 추적했다.
Cảnh sát đã theo dõi vị trí của tên tội phạm trong thời gian thực.
경찰은 범인의 위치를 알아내기 위해 노력했다.
Cảnh sát đã cố gắng tìm ra vị trí của thủ phạm.
연길은 길림에 위치한다.
Diên Cát nằm ở Cát Lâm.
항구는 섬의 동남쪽에 위치한다.
Cảng nằm ở phía đông nam của hòn đảo.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ một địa điểm vật lý hoặc một vị trí trong bối cảnh xã hội hoặc trừu tượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.