Tiếng Hàn

대통령
Nghĩa: tổng thống
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

대통령이 연설을 했다.
Tổng thống đã có bài phát biểu.
대통령 선거는 매우 중요합니다.
Cuộc bầu cử tổng thống rất quan trọng.
그는 이번 선거에서 유력한 대통령 후보이다.
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống mạnh mẽ trong cuộc bầu cử này.
대통령은 비상사태를 선언했다.
Tổng thống đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
대통령이 서명한 문서에는 국무총리의 부서가 필요하다.
Chữ ký phụ của Thủ tướng là cần thiết cho các tài liệu do Tổng thống ký.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người đứng đầu nhà nước trong một nước cộng hòa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.