Tiếng Hàn

시스템

시스템
Nghĩa: hệ thống
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Hệ thống máy tính này có nhiều vấn đề.
정부는 효율적인 행정 처리를 위해 새로운 시스템을 도입했다.
Chính phủ đã triển khai một hệ thống mới để xử lý hành chính hiệu quả.
공장 시스템의 자동화로 생산 효율이 크게 향상되었다.
Hiệu quả sản xuất đã được cải thiện đáng kể nhờ việc tự động hóa hệ thống nhà máy.

Ghi chú sử dụng

Một từ mượn từ tiếng Anh, được sử dụng để chỉ một tập hợp các nguyên tắc hoặc thủ tục có tổ chức, hoặc một nhóm các yếu tố tương tác hoặc phụ thuộc lẫn nhau tạo thành một tổng thể phức tạp, đặc biệt là trong máy tính và các tổ chức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.