Tiếng Hàn

모습

모습
Nghĩa: diện mạo, hình dáng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Vẻ mặt tươi cười của cô ấy thật đẹp.
어려운 이웃을 돕는 그의 모습은 참으로 장하다.
Hình ảnh anh ấy giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn thật đáng ngưỡng mộ.
역사학자들은 사기를 통해 고대 사회의 모습을 연구한다.
Các nhà sử học nghiên cứu đời sống của xã hội cổ đại thông qua các bộ sử ký.
미래의 모습을 상상해 보세요.
Hãy tưởng tượng tương lai.
게가 모로 기어가는 모습을 아이가 신기하게 쳐다보았다.
Đứa trẻ tò mò nhìn con cua bò ngang.
아이들이 마당에서 뛰어놀며 즐거워하는 모습을 보니 기분이 좋다.
Nhìn thấy lũ trẻ vui chơi trong sân khiến tôi cảm thấy dễ chịu.
그는 참된 리더의 모습을 보여주었다.
Anh ấy đã thể hiện những phẩm chất đích thực của một nhà lãnh đạo.
적 앞에서 나약한 모습을 보여서는 안 된다.
Chúng ta không được để lộ vẻ yếu đuối trước mặt kẻ thù.
혼자서 밥을 먹는 아이의 모습이 무척 안쓰러웠다.
Nhìn cảnh đứa bé ăn cơm một mình thật là tội nghiệp.
공중에서 낙하하는 낙하산들의 모습이 장관이었다.
Cảnh tượng những chiếc dù rơi xuống từ trên không thật hùng vĩ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến ngoại hình hoặc hình dạng vật lý của một người hoặc đối tượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.