Tiếng Hàn

처음

처음
Nghĩa: lần đầu tiên, sự khởi đầu
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên.
이 사진은 우리가 처음 만났을 때 찍은 거예요.
Bức ảnh này được chụp khi chúng ta gặp nhau lần đầu.
이날 우리는 처음 만났다.
Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào ngày này.
지난해에 한국에 처음 왔어요.
Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên vào năm ngoái.
우리는 그때 처음 만났어요.
Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào lúc đó.
그 문제는 회의에서 처음으로 제기되었다.
Vấn đề đó đã được đưa ra lần đầu tiên tại cuộc họp.
작년에 한국에 처음 왔어요.
Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên vào năm ngoái.
우리가 처음 만난 그곳을 기억해?
Bạn có nhớ nơi chúng ta gặp nhau lần đầu không?
너 같은 바보는 처음 봐.
Tôi chưa bao giờ thấy một kẻ ngốc như bạn.
처음 방문한 도시는 모든 것이 낯설었다.
Mọi thứ ở thành phố tôi lần đầu tiên đến thăm đều xa lạ.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến sự khởi đầu của một cái gì đó về thời gian hoặc thứ tự.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.