Tiếng Hàn

기준
Nghĩa: tiêu chuẩn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

이 시험의 합격 기준은 무엇인가요?
Tiêu chuẩn đậu của kỳ thi này là gì?
이 건물은 태양력을 기준으로 세워졌습니다.
Tòa nhà này được xây dựng dựa trên dương lịch.
식품 가공 과정은 위생 기준을 따른다.
Quy trình chế biến thực phẩm tuân theo tiêu chuẩn vệ sinh.
정부는 원자력 발전소의 안전 기준을 매년 점검한다.
Chính phủ kiểm tra các tiêu chuẩn an toàn của nhà máy điện hạt nhân hằng năm.
그 회사는 인성을 가장 중요한 채용 기준으로 삼는다.
Công ty đó coi nhân cách là tiêu chí tuyển dụng quan trọng nhất.

Ghi chú sử dụng

Một tiêu chuẩn hoặc nguyên tắc mà theo đó một cái gì đó được đánh giá hoặc quyết định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.