Tiếng Hàn

의미
Nghĩa: ý nghĩa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

이 단어의 의미를 모르겠어요.
Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.
이 단어의 의미를 설명해 주세요.
Xin hãy giải thích ý nghĩa của từ này.
삶의 의미를 찾고 싶어요.
Tôi muốn tìm ý nghĩa cuộc sống.
이 문장에서는 주어가 생략되어 있어서 의미를 파악하기 어렵다.
Trong câu này chủ ngữ bị lược bỏ nên rất khó để nắm bắt được ý nghĩa.
오방은 동, 서, 남, 북과 중앙을 의미한다.
Ngũ phương có nghĩa là đông, tây, nam, bắc và trung tâm.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến định nghĩa của một từ, tầm quan trọng của một hành động, hoặc giá trị của một cái gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.