Tiếng Hàn

의미
Nghĩa: ý nghĩa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

意
味

Câu ví dụ

Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.
이 단어의 의미를 설명해 주세요.
Xin hãy giải thích ý nghĩa của từ này.
삶의 의미를 찾고 싶어요.
Tôi muốn tìm ý nghĩa cuộc sống.
이 문장에서는 주어가 생략되어 있어서 의미를 파악하기 어렵다.
Trong câu này chủ ngữ bị lược bỏ nên rất khó để nắm bắt được ý nghĩa.
오방은 동, 서, 남, 북과 중앙을 의미한다.
Ngũ phương có nghĩa là đông, tây, nam, bắc và trung tâm.
그의 그림은 속안으로 보면 평범해 보이지만, 깊은 의미가 있다.
Bức tranh của anh ấy nhìn qua con mắt phàm trần thì có vẻ bình thường, nhưng nó có ý nghĩa sâu sắc.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến định nghĩa của một từ, tầm quan trọng của một hành động, hoặc giá trị của một cái gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.