Tiếng Hàn

사이

사이
Nghĩa: giữa; mối quan hệ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Giữa bạn và tôi không có bí mật nào cả.
한국 사람들 사이에는 정이라는 특별한 유대감이 있다.
Giữa người Hàn Quốc, có một mối liên kết đặc biệt gọi là 'jeong'.
계곡 사이에 높은 비교가 설치되었다.
Một cây cầu cao đã được lắp đặt giữa các thung lũng.
그 가수는 젊은 사람들 사이에서 인기가 많다.
Ca sĩ đó rất nổi tiếng trong giới trẻ.
우리 형제는 사이가 좋다.
Anh em chúng tôi rất hòa thuận.
최근 젊은 사람들 사이에서는 짧은 동영상을 선호하는 경향이 있다.
Gần đây, có một xu hướng trong giới trẻ là ưa thích các video ngắn.
두 팀 사이의 경쟁이 치열을 더해 갔다.
Sự cạnh tranh giữa hai đội ngày càng trở nên quyết liệt.
그녀와 나는 친한 자매 같은 사이입니다.
Cô ấy và tôi có mối quan hệ như chị em thân thiết.
그는 모래 한 줌을 쥐었다가 손가락 사이로 흘려보냈다.
Anh ấy bốc một nắm cát và để nó trôi qua kẽ tay.
하룻밤 사이에 많은 것이 변했다.
Nhiều điều đã thay đổi chỉ sau một đêm.

Ghi chú sử dụng

Chỉ không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều sự vật. Có thể là vật lý, thời gian hoặc quan hệ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.