Tiếng Hàn

음악
Nghĩa: âm nhạc
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

나는 음악을 듣는 것을 좋아한다.
Tôi thích nghe nhạc.
그녀는 음악에 맞춰 춤을 췄다.
Cô ấy đã nhảy theo điệu nhạc.
음악을 들면서 공부해요.
Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.
악사가 축을 세 번 두드려 음악의 시작을 알렸다.
Nhạc công đã gõ chúc ba lần để thông báo bắt đầu buổi nhạc.
그의 음악은 많은 사람들에게 긍정적인 영향을 주었다.
Âm nhạc của anh ấy đã có ảnh hưởng tích cực đến nhiều người.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến hình thức nghệ thuật của âm thanh và nhịp điệu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.