Tiếng Hàn

직원
Nghĩa: nhân viên
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

우리 회사 직원은 모두 친절해요.
Tất cả nhân viên của công ty chúng tôi đều thân thiện.
계약서에서 회사는 갑이고 직원은 을이다.
Trong hợp đồng, công ty là bên A và nhân viên là bên B.
지난달에 새로 온 직원은 일에 아주 능숙하다.
Nhân viên mới đến vào tháng trước làm việc rất thành thạo.
회사는 직원 수를 늘리기로 결정했다.
Công ty đã quyết định tăng số lượng nhân viên.
그 회사는 직원들에 대한 대우가 아주 좋다.
Công ty đó đối xử với nhân viên rất tốt.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người làm việc tại một nơi làm việc cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.