Tiếng Hàn

회장
Nghĩa: chủ tịch
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

會
長

Câu ví dụ

Ông ấy là chủ tịch của công ty chúng tôi.
그는 우리 회사의 초대 회장이었다.
Ông ấy là chủ tịch đầu tiên của công ty chúng tôi.
학생 회장 선출이 공정하게 진행되었다.
Việc bầu chọn chủ tịch học sinh đã được tiến hành một cách công bằng.
그는 회장직에서 물러서기로 결정했다.
Ông ấy đã quyết định từ chức chủ tịch.
사장이고 회장이고 간에 우리에게는 모두 소중한 고객입니다.
Cho dù là giám đốc hay chủ tịch, tất cả đều là những khách hàng quý giá đối với chúng tôi.
회장은 만장일치로 연임에 성공했다.
Chủ tịch đã tái đắc cử thành công với sự nhất trí cao.

Ghi chú sử dụng

Chỉ người đứng đầu một công ty hoặc một hiệp hội.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.